Skip to content Skip to footer

Trong xây dựng nhà xưởng công nghiệp, kết cấu nhà thép tiền chế, dầm cầu trục và hệ khung kèo vượt nhịp khổ lớn, việc chọn tiết diện dầm cột đóng vai trò then chốt đối với sự an toàn chịu lực của toàn bộ công trình. Dòng sản phẩm thép hộp chữ nhật cỡ lớn (Large Rectangular Hollow Sections – RHS) sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A500 (Grade B/C) là vật liệu được các kỹ sư kết cấu chỉ định hàng đầu nhờ khả năng chịu lực uốn vượt trội và tiết kiệm đáng kể khối lượng thép.

Bảng tra kích thước, độ dày thành ống và trọng lượng barem chuẩn kỹ thuật cho các quy cách thép hộp cỡ lớn (100x150mm, 100x200mm, 200x300mm) dưới đây sẽ giúp các kỹ sư thiết kế và bộ phận mua hàng bóc tách khối lượng vật tư chính xác nhất.

1. Đặc tính kỹ thuật của thép hộp chữ nhật cỡ lớn tiêu chuẩn ASTM A500

Tiêu chuẩn ASTM A500 quy định các yêu cầu kỹ thuật khắt khe đối với thép kết cấu hàn và không hàn được dập tạo hình nguội:

  • Độ bền cơ học cao: Giới hạn chảy tối thiểu đạt từ 290 MPa đến 315 MPa (tùy mác Grade B hay Grade C), giới hạn bền kéo đạt từ 400 MPa đến 420 MPa, bảo đảm kết cấu khung chịu được tải trọng nén uốn cực hạn mà không bị biến dạng.
  • Mô-men kháng uốn Wx tối ưu: Cấu trúc chữ nhật bất đối xứng có chiều cao cạnh vượt trội (như 200mm hay 300mm). Khi lắp đặt đứng chiều cao theo phương tải trọng đứng, mô-men quán tính Ix và mô-men kháng uốn Wx đạt giá trị rất lớn, giúp triệt tiêu độ võng dầm hiệu quả hơn nhiều so với các dạng tiết diện vuông cùng trọng lượng.
  • Dải độ dày thành ống rộng: Thép hộp cỡ lớn được sản xuất với độ dày đa dạng từ 2.0mm đến 10.0mm, đáp ứng linh hoạt từ hệ xà gồ đỡ mái đến cột trụ chịu lực chính.

2. Bảng tra quy chuẩn trọng lượng thép hộp chữ nhật cỡ lớn ASTM A500

Dưới đây là bảng thông số tra cứu trọng lượng barem tiêu chuẩn (kg/cây 6m) cho các quy cách thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm cỡ lớn tiêu chuẩn ASTM A500:

Quy cách 100 x 150 mm và 100 x 200 mm (Số cây/bó: 8 – 12 cây)

Chủng loại (mm) Độ dày 2.0mm Độ dày 2.5mm Độ dày 2.8mm Độ dày 3.0mm Độ dày 3.2mm Độ dày 3.5mm Độ dày 3.8mm Độ dày 4.0mm Độ dày 4.5mm
100 x 150 46.20 kg 57.46 kg 64.17 kg 68.62 kg 73.04 kg 79.66 kg 86.23 kg 90.58 kg 101.40 kg
100 x 200 55.62 kg 69.24 kg 77.36 kg 82.75 kg 88.12 kg 96.14 kg 104.10 kg 109.40 kg 122.60 kg

Quy cách siêu lớn 200 x 300 mm (Số cây/bó: 6 cây)

Chủng loại (mm) Độ dày 4.0mm Độ dày 4.5mm Độ dày 5.0mm Độ dày 5.5mm Độ dày 6.0mm Độ dày 6.5mm Độ dày 7.0mm
200 x 300 184.80 kg 207.40 kg 229.90 kg 252.20 kg 274.50 kg 296.60 kg 318.60 kg

 

Chủng loại (mm) Độ dày 7.5mm Độ dày 8.0mm Độ dày 8.5mm Độ dày 9.0mm Độ dày 9.5mm Độ dày 10.0mm
200 x 300 340.50 kg 362.30 kg 384.00 kg 405.60 kg 427.10 kg 448.40 kg

(Đơn vị tính: kg/cây chiều dài tiêu chuẩn 6m).

Bảng Tra Kích Thước Và Tải Trọng Thép Hộp Chữ Nhật Cỡ Lớn (100x200, 200x300) Tiêu Chuẩn ASTM A500
Bảng Tra Kích Thước Và Tải Trọng Thép Hộp Chữ Nhật Cỡ Lớn (100×200, 200×300) Tiêu Chuẩn ASTM A500

3. Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật chuẩn xác

Để chủ động kiểm tra khối lượng cho các cây thép hộp có chiều dài phi tiêu chuẩn (như cây 8m, 9m, 12m), kỹ sư có thể áp dụng công thức tiêu chuẩn:

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

P=2(A+B) t 7,851000

Trong đó:

  • P: trọng lượng thép, tính bằng kg/mét.
  • A: chiều rộng cạnh lớn, tính bằng mm.
  • B: chiều rộng cạnh nhỏ, tính bằng mm.
  • t: độ dày thành hộp, tính bằng mm.
  • 7,85: khối lượng riêng quy đổi của thép, tính bằng g/cm³.

Ví dụ tính toán: Tính trọng lượng cây thép hộp chữ nhật cỡ lớn 100 x 200 mm, độ dày 4mm, chiều dài 6m

P=2(100+200)47,851000 = 18.84 kg/met

Tổng trọng lượng cho cây 6m =18,84 kg/mét6 mét=113,04 kg

Bảng Tra Kích Thước Và Tải Trọng Thép Hộp Chữ Nhật Cỡ Lớn (100x200, 200x300) Tiêu Chuẩn ASTM A500
Bảng Tra Kích Thước Và Tải Trọng Thép Hộp Chữ Nhật Cỡ Lớn (100×200, 200×300) Tiêu Chuẩn ASTM A500

4. Hướng dẫn thi công, làm sạch và sơn bảo vệ mối hàn thép hộp cỡ lớn

Trong quá trình thi công cẩu lắp dầm cột thép hộp khổ lớn, các vị trí hàn nối bản mã, gân tăng cứng và dầm đỡ chịu nhiệt độ hồ quang cao sẽ làm mất lớp bảo vệ nguyên bản của phôi thép. Thợ thi công cần áp dụng đúng quy trình 3 bước xử lý bề mặt:

  1. Tẩy mỡ bảo quản tại vạch hàn: Dùng dung dịch [tẩy dầu]([suspicious link removed]) Protect Clean lau sạch dải 5cm quanh vị trí vát mép để [làm sạch thép]([suspicious link removed]) hoàn toàn, ngăn chặn bọt khí Hydro làm rỗ khí đường hàn.
  2. Mài sạch xỉ hàn: Sau khi hoàn thiện mối hàn chịu lực, dùng máy mài cầm tay đánh sạch xỉ hàn bavia đạt tiêu chuẩn làm sạch cơ học St2.
  3. Sơn phủ chống ăn mòn dặm mối hàn: Quét dặm ngay 1 lớp [sơn chống rỉ]([suspicious link removed]) Protect bám dính cao và phủ tiếp 2 lớp Sơn Kim Loại Protect Metallic hoàn thiện để tổng độ dày màng sơn đạt 90 – 120 micron, bảo vệ vĩnh cửu liên kết mối nối khỏi bị rỉ ăn sâu.

Để công trình đạt độ an toàn tuyệt đối và vượt qua khâu kiểm toán vật tư nghiêm ngặt, việc lựa chọn thép hộp đúng dung sai độ dày và chuẩn barem trọng lượng là điều kiện tiên quyết.

Thép Hương Đạt sở hữu năng lực cung ứng vật tư thép hộp và phôi thép kết cấu hàng đầu tại miền Nam:

  • Phân phối chính hãng chuẩn barem: Cung cấp đầy đủ thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm, thép hộp vuông đen, thép hộp vuông mạ kẽm cỡ lớn từ các thương hiệu Hòa Phát, SeAH, Maruichi Sunsteel (SUNSCO) và nguồn hàng nhập khẩu chính phẩm loại 1 đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
  • Hệ thống ống thép chịu áp đồng bộ: Cung cấp dải sản phẩm ống thép đúc chịu áp ASTM A106, API 5L, phụ kiện hàn bích phục vụ công trình cơ điện.
  • Dịch vụ gia công & Vận tải trọn gói: Hỗ trợ cắt thép hộp khổ lớn theo chiều dài bản vẽ thiết kế, xả băng tôn cuộn và giao hàng tận chân công trình bằng đội xe cẩu chuyên dụng.

Thông tin liên hệ:

  • Trụ sở: 2917 đường Lê Đức Anh, Phường Đông Hưng Thuận, TP.HCM
  • Hotline: 091.888.6088 – 0903.82.92.32
  • Điện thoại: (028) 6250.4246 – 6250.4249 | (028) 3719.2483 – 3719.2484
  • Email: ongthephoabinh@huongdat.com.vn

Xem thêm các sản phảm khác của Hương Đạt

#ThepHopChuNhatCoLon #BaremThepHop100x200 #BaremThepHop200x300 #ThepHuongDat #ASTMA500 #ThepHopHoaPhat #SonChongRi